Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 居民
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
- Đảo có vài nghìn cư dân.
- Những cư dân làm nghề cá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026