Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cử động

Hán Việt: 舉動

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.

    • Cử động chân tay.
    • Tay đau nên không được cử động mạnh.
  2. 2. Danh từ

    Sự cử động, lần cử động.

    • Cử động của chân, tay khi tập thể dục.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026