Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.
- Củ su hào.
- Củ khoai sọ.
- Củ lạc.
-
2. Danh từ
Một triệu đồng Việt Nam.
- Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026