Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..
- Cù vào nách.
- Bị cù, nó cười nắc nẻ.
-
2. Động từ
Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ.
- Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.
- Cù khán giả.
-
3. Động từ
Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà.
- Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.
-
4. Động từ
Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích.
- Cù cho nó phải đi ra đường.
-
5. Tính từ
Tròn khi tác động vào thì quay tròn.
- Trẻ con đánh quả cù.
- Đèn cù.
-
6. Danh từ
Con quay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026