Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cù lao

Hán Việt: 劬勞

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.

    • Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
  2. 2. Danh từ

    Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.

    • Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.
  3. 3. Danh từ

    Quai chuông to ở chùa.

    • Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026