Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cú

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.

    • Hôi như cú.
  2. 2. Danh từ

    Đòn đánh nhanh, mạnh.

    • Cho cú đấm.
    • Đánh những cú hiểm.
    • Đá cú phạt.
  3. 3. Danh từ

    Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.

    • Bị lừa một cú đau.
  4. 4. Danh từ

    Viết tắt của cay cú.

    • Cú vì thua.
    • Học giỏi mà thi trượt nên rất cú.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026