Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.
- Nói ngang như cua (kng; rất ngang).
-
2. Danh từ
Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.
- Theo học một cua ngoại ngữ.
- Học mỗi cua ba tháng.
-
3. Danh từ
Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.
- Xe chạy qua cua.
-
4. Tính từ
Kiểu tóc cắt ngắn của nam giới.
- Đầu húi cua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026