Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Liên từ
Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.
- Sách của tôi.
- Xe máy của anh bán rồi à?
-
2. Liên từ
Người, sự vật với thuộc tính có được.
- Hương thơm của hoa.
- Tình yêu của chúng ta.
- Niềm hân hoan của đội thắng cuộc.
-
3. Liên từ
Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến.
- Anh ấy là bạn của tôi.
- Những nhân tố của sự thành bại.
-
4. Liên từ
Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể.
- Đôi mắt của em.
- Các linh kiện của máy.
-
5. Danh từ
Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...
- Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
-
6. Danh từ
Cái ăn với đặc tính riêng.
- Thích của ngọt.
- Của chua.
-
7. Danh từ
Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.
- Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026