Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.
- Em bé cựa mình thức giấc.
- Ngồi yên, không được cựa!
-
2. Động từ
Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.
- Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.
-
3. Danh từ
Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026