Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 極樂
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.
- Nào nào cực lạc là đâu tá. (Hồ Xuân Hương, Chơi khán đài)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026