Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối nhỏ và đặc.
- Sống, cục đất.
- Mất, cục vàng. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.
- Cục quân y.
- Cục thống kê.
-
3. Tính từ
Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ.
- Tính nó cục, đừng trêu nó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026