Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
- :Chở củi về rừng
- Gạo châu củi quế
- Kiếm củi ba năm đốt một giờ: Trong chốc lát làm mất sạch công lao tu dưỡng, rèn luyện, của cải gom góp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026