Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt.
- Cùi nhãn.
- Cùi vải
-
2. Danh từ
Bộ phận của vỏ quả dày lên.
- Cùi bưởi
-
3. Danh từ
Bộ phận của quả ở dưới vỏ.
- Cùi dừa
-
4. Danh từ
Lõi một số quả.
- Cùi bắp.
-
5. Danh từ
Bệnh hủi.
- Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026