Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.
- Cũi chó.
- Cũi hổ.
- Tháo cũi sổ lồng. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến.
- Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém.
-
3. Động từ
Nhốt con vật vào cũi.
- Cũi con chó lại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026