Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho chân vào cùm để giam giữ.
- Bị cùm trong xà lim.
- Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm. (ca dao)
-
2. Động từ
Không được tự do đi lại.
- Ốm mấy ngày bị cùm ở trên giường.
- Mưa cùm chân ở nhà.
-
3. Danh từ
Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026