Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cùn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Trơ mòn, không sắc.

    • Dao cùn.
    • Kéo cùn.
  2. 2. Tính từ

    Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.

    • Lí sự cùn.
    • Giở thói cùn.
    • Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.
  3. 3. Tính từ

    Đã mòn cụt đi.

    • Chổi cùn rế rách.
    • Ngòi bút cùn.
    • Kiến thức cùn dần.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026