Nghĩa
-
1. Danh từ
Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.
- Tài cưỡi ngựa bắn cung.
-
2. Danh từ
Toà nhà lớn, đồ sộ dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao.
- Cung thiếu nhi.
- Cung văn hoá lao động.
-
3. Danh từ
Dụng cụ để bật bông cho tơi, gồm một dây căng trên một cần gỗ dài.
-
4. Danh từ
Quãng đường đi bộ mất chừng nửa ngày.
- Một ngày giỏi lắm đi được hai cung đường.
-
5. Danh từ
Đoạn đường phân ra, theo cách quản lí của cơ quan giao thông.
- Mở thêm cung đường.
-
6. Danh từ
Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra xét hỏi.
- Lấy cung.
- Hỏi cung.
-
7. Danh từ
Phần của đường cong giới hạn bởi hai điểm.
-
8. Danh từ
Mũi tên giữa các nút trong sơ đồ khối.
-
9. Danh từ
Tính chất về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền.
- Cung Bắc.
- Cung Nam.
-
10. Danh từ
Nhà, nơi ở của vua.
-
11. Danh từ
Từng mục trong số tử vi.
- Cung tình duyên.
- Cung bản mệnh.
-
12. Danh từ
Nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền miếu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026