Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 供給
Nghĩa
-
1. Động từ
Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
- Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
-
2. Động từ
Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
- Chế độ cung cấp.
- Giá cung cấp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026