Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cúng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.

    • Cúng ông bà, tổ tiên.
    • Mâm cơm cúng.
  2. 2. Động từ

    Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức.

    • Cúng ruộng cho nhà chùa.
  3. 3. Động từ

    Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích.

    • Có bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026