Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
- Cười thích thú.
- Vô duyên chưa nói đã cười. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Tỏ sự chê bai bằng lời có kèm theo tiếng cười hoặc gây cười.
- Sợ người ta cười cho
- Cười người chớ vội cười lâu
- Cười người hôm trước hôm sau người cười. (ca dao)
-
3. Động từ
Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên.
- Cơm cười người no. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026