Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cuội

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thứ sỏi lớn.

    • Rải cuội trên lối.
  2. 2. Danh từ

    Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích.

    • Cuội.
  3. 3. Danh từ

    Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết.

    • Cuội tới cung mây (Hồ Xuân Hương)
  4. 4. Trạng từ

    Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật.

    • Nó hay nói cuội, tin sao được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026