Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cuồn cuộn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.

    • Sóng cuồn cuộn.
    • Khói bốc lên cuồn cuộn.
    • Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt.
    • Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026