Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
- Cuộn mành lên.
- Cuộn sợi.
- Cuộn dây thép.
-
2. Động từ
Thu mình lại theo vòng tròn.
- Nằm cuộn tròn.
- Con rắn cuộn mình trong bụi cây.
-
3. Động từ
Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.
- Khói cuộn lên mù mịt.
- Bắp thịt cuộn lên.
-
4. Danh từ
Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.
- Cuộn vải.
- Cuộn chỉ.
- Mỗi cuộn len chừng
-
5. Danh từ
Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập.
- Khói bốc lên từng cuộn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026