Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cuốn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.

    • Cuốn chiếu.
    • Cuốn mành mành.
    • Cuốn buồm lên.
  2. 2. Động từ

    Thu hút vào.

    • Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
  3. 3. Động từ

    Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.

    • Cửa cuốn.
    • Xây cuốn cửa tò vò.
  4. 4. Động từ

    Lôi kéo đi nhanh và mạnh.

    • Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)
  5. 5. Danh từ

    Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp.

    • Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.
  6. 6. Danh từ

    Quyển sách; Quyển sổ.

    • Cuốn tiểu thuyết
  7. 7. Danh từ

    Từng đơn vị tác phẩm in ra.

    • Từ điển in một vạn cuốn
  8. 8. Danh từ

    Hàng cây cuốn quanh một cái trục.

    • Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026