Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cuống

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.

    • Chặt quả mít, chặt cả cuống
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.

    • Cuống phổi.
    • Cuống rốn
  3. 3. Danh từ

    Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.

    • Còn cuống vé để làm bằng.
  4. 4. Tính từ

    Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng.

    • Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.
  5. 5. Trạng từ

    Rối rít.

    • Giục cuống lên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026