Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
- Cuộc thi đấu thể thao.
- Bóng đang trong cuộc.
- Người ngoài cuộc.
-
2. Danh từ
Điều cuộc với nhau.
- Thắng cuộc.
- Chịu thua cuộc.
-
3. Động từ
Giao hẹn về sự thách đố nào.
- Đánh cuộc.
- Không ai dám cuộc cả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026