Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- Lủi như cuốc.
- Trông gà hóa cuốc.
-
2. Danh từ
Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.
- Vác cuốc ra đồng.
- Chêm cán cuốc.
-
3. Danh từ Từ cũ, khẩu ngữ
Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.
- Chạy một cuốc xe.
-
4. Động từ
Bổ, xới đất bằng cái cuốc.
- Cuốc đất trồng rau.
- Cày sâu cuốc bẫm.
-
5. Động từ Thông tục
Đi bộ nhanh và thẳng một mạch.
- Cuốc thẳng một mạch về nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026