Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cướp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.

    • khởi nghĩa cướp chính quyền
    • cướp công của đồng đội
    • cướp của giết người
  2. 2. Động từ

    Tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá.

    • trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng
    • chiến tranh đã cướp đi biết bao sinh mạng
  3. 3. Động từ

    Nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí.

    • cướp thời cơ
  4. 4. Động từ

    Tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó.

    • chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật)
  5. 5. Danh từ

    Kẻ chuyên đi cướp.

    • công an bắt cướp

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026