Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.
- Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.
-
2. Danh từ
Cái cốc có chân.
- Cúp sâm banh.
-
3. Danh từ
Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao.
- Tranh cúp bóng đá thế giới.
-
4. Danh từ
Cách cắt may.
- Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
-
5. Danh từ
Xe máy Nhật.
- Mới mua chiếc cúp đời mới.
-
6. Động từ
Cắt lương, không trả công.
- Cúp lương.
- Cúp công thợ.
-
7. Động từ
Gập xuống và quặp vào.
- Chó cúp đuôi chạy.
-
8. Động từ
Cắt (tóc).
- Cúp tóc.
- Cúp đầu.
-
9. Động từ
Cắt điện.
- Cúp điện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026