Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.
- Mua hai cút rượu.
-
2. Danh từ
Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.
-
3. Danh từ
Như cun cút (nghĩa là)
-
4. Động từ
Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh).
- Cút đi nơi khác.
-
5. Thán từ
Tỏ thái độ khó chịu, mong muốn ai đó biến mất ngay lập tức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026