Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cứu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.

    • Đánh giặc cứu nước.
    • Trị bệnh cứu người.
    • Cứu nguy.
    • Cứu sống.
    • Cứu đói.
  2. 2. Động từ

    Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y.

    • Kỹ thuật châm và cứu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026