Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nêu lên làm dẫn chứng.
- Cử ra một số thí dụ
-
2. Động từ
Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm.
- Cử quốc thiều
-
3. Động từ
Nhấc lên cao.
- Cử tạ.
-
4. Động từ
Chỉ định làm một việc gì.
- Chính phủ trung ương do dân cử ra (Hồ Chí Minh)
-
5. Danh từ
Cử nhân nói tắt.
- Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026