Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cữ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng dùng làm chuẩn.

    • Căng dây làm cữ.
    • Cấy đúng cữ.
  2. 2. Danh từ

    Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.

    • Đẻ đã đầy cữ.
    • Còn trong cữ.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.

    • Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.
    • Cữ rét cuối năm.
  4. 4. Danh từ

    Khoảng thời gian ước chừng; dạo.

    • Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.
    • Cữ này năm ngoái.
  5. 5. Danh từ

    Thước mẫu.

  6. 6. Động từ

    Kiêng. ăn mỡ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026