Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.
- Dù thế nào thì chúng tôi cứ làm.
- Cứ nói trắng ra.
-
2. Trạng từ
Trt. Ngỡ là, tưởng như.
- Nó nói cứ như thật.
- Nó làm cứ như không.
-
3. Động từ
Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc gì.
- Cứ đúng giờ quy định là hành động.
- Cứ phép nước mà trị.
-
4. Danh từ
Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.
- Rút quân về cứ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026