Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cửa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.

    • Gõ cửa.
    • Cửa đóng then cài.
    • Cửa chuồng gà.
  2. 2. Danh từ

    Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến.

    • Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài.

    • Lấp cửa hang.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026