Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cực

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đầu mút, điểm ở đầu cùng.

    • Hai cực đối lập.
    • Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc.
    • Điện Biên, cực tây của Tổ quốc.
    • Cà Mau, cực nam của Tổ quốc.
    • Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.
  2. 2. Danh từ

    Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.

    • Cực dương.
  3. 3. Danh từ

    Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.

    • Khí hậu vùng cực.
  4. 4. Trạng từ

    Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa.

    • Đẹp cực.
    • Hát hay cực.
  5. 5. Tính từ

    Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa.

    • Cuộc sống đỡ cực chút ít.
    • Con hư cực lòng cha mẹ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026