Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cưng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.

    • được cha mẹ cưng
    • con cưng
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết.

    • ngoan đi cưng!
    • đợi anh chút nghe cưng!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026