Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cứng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.

    • Cứng như thép.
    • Thanh tre cứng quá, không uốn cong được.
  2. 2. Tính từ

    Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi.

    • Lúa đã cứng cây.
    • Có cứng mới đứng đầu gió (tục ngữ).
  3. 3. Tính từ

    Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.

    • Lí lẽ rất cứng.
  4. 4. Tính từ tính từ, phó từ

    Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động.

    • Quai hàm cứng lại, không nói được.
    • Chân tay tê cứng.
    • Buộc chặt cứng.
    • Chịu cứng, không cãi vào đâu được.
  5. 5. Tính từ

    Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan.

    • Cách giải quyết hơi cứng.
    • Thái độ cứng quá.
  6. 6. Tính từ của thức ăn, hiếm

    Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu.

    • Nước mắm cứng.
  7. 7. Tính từ

    Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác.

    • Động tác còn cứng.
    • Chân tay cứng như que củi (khẩu ngữ).
  8. 8. Tính từ thông tục

    Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu.

    • Học lực vào loại cứng.
    • Một cân hai lạng cứng.
  9. 9. Tính từ thông tục

    Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường.

    • Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng.
    • Giá ấy cứng quá, không mua được.
  10. 10. Tính từ hóa học, của nước

    Có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026