Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đà

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Từ địa phương chỉ màu nâu.

    • Sư bà mặc quần áo đà.
  2. 2. Tính từ

    Trgt. Biến âm của đã.

    • Phong trần lắm lúc kể đà gian nguy (Quốc sử diễn ca)
  3. 3. Danh từ

    Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.

    • Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
  4. 4. Danh từ

    Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa.

    • Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.
  5. 5. Danh từ

    Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động.

    • Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
  6. 6. Danh từ

    Sức tiến lên.

    • Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026