Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.
- No dạ.
- Người yếu dạ.
- Bụng mang dạ chửa.
-
2. Danh từ
Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.
- Sáng dạ.
- Ghi vào trong dạ.
-
3. Danh từ
Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.
- Mặt người dạ thú.
- Thay lòng đổi dạ.
- Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (ca dao).
-
4. Danh từ
Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.
- Quần áo dạ.
- Chăn dạ.
-
5. Danh từ
Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào.
- (- Nam ơi! ) - Dạ!
- Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng.
-
6. Động từ
Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ".
- Dạ một tiếng thật dài.
- Gọi dạ, bảo vâng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026