Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đá

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.

    • Tung một cú đá vào mạng sườn.
    • Đá cầu.
  2. 2. Động từ

    Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng).

    • Đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh.
    • Lối ăn mặc đá tỉnh đá quê.
  3. 3. Động từ

    Nói một số động vật cùng loại chọi nhau.

    • Chơi đá dế.
    • Gà đá nhau.
  4. 4. Động từ

    Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.

    • Bị người yêu đá.
  5. 5. Danh từ

    Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.

    • Dãy núi đá.
    • Tảng đá nằm chắn ngang dòng suối.
  6. 6. Danh từ

    Nước đá (nói tắt).

    • Cà phê đá.
    • Nước chanh đá.
    • Trong thời gian mang thai, nhiều phụ nữ thèm ăn chua, mê đồ ngọt, song cũng có nhiều người thích nhai đá lạnh.
  7. 7. Tính từ

    Keo kiệt, bủn xỉn quá mức.

    • Ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026