Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói đất ruộng có nước thấm vào.
- Ải thâm không bằng dầm ngấu. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Ngâm lâu trong nước.
- Củ cải dầm nước mắm.
- Cà dầm tương.
-
3. Tính từ
Ở lâu ngoài mưa.
- Cứ dầm mưa rồi lại bị cảm thôi
-
4. Tính từ
Nói đồ sành, đồ sứ đã bị rạn.
- Cái lọ độc bình này đã bị dầm.
-
5. Động từ
Nghiền nát một vật gì đó để vỡ vụn ra.
- dầm nát hoa quả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026