Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người sống trong một khu vực địa lí.
- Thành phố đông dân.
- Dân biểu.
- Dân ca.
- Dân chủ.
- Dân công.
- Dân cử.
- Dân dụng.
- Dân quân.
- Dân tộc.
- Dân trí.
- Công dân.
- Dân cư.
- Di dân.
- Ngư dân.
- Nhân dân.
- Thi dân.
- Thổ dân.
- Thực dân.
- Thường dân.
-
2. Danh từ
Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất.
- Quân với dân một lòng.
-
3. Danh từ
Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.
- Dân buôn.
- Dân nghèo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026