Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dần

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đập nhiều lần để cho mềm ra.

    • Dần miếng thịt bò
  2. 2. Động từ

    Đánh thật đau (thtục).

    • Dần cho nó một trận.
    • Năm canh khúc ruột như dần cả năm. (cd) đau như dần
  3. 3. Động từ

    Tiếc quá.

    • Mất cái đồng hồ, đau như dần
  4. 4. Động từ

    Trgt. Từng ít một; Từng bước một.

    • Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. (tục ngữ)
  5. 5. Động từ

    Đau khổ về tinh thần.

    • Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (Truyện Kiều)
  6. 6. Danh từ

    Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi.

    • Tí sửu dần mão.
    • Giờ dần.
    • Tuổi dần.
    • Tuổi một người sinh vào năm dần.
    • Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026