Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dập

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho hết, cho không còn nữa.

    • Dập bệnh truyền nhiễm
  2. 2. Động từ

    Không nhắc đến nữa.

    • Dập chuyện ấy đi
  3. 3. Động từ

    Xoá đi.

    • Dập tên trong danh sách
  4. 4. Động từ

    Đè lên trên.

    • Sóng dập cát vùi. (tục ngữ)
  5. 5. Động từ

    Làm cho tắt.

    • Đám cháy đã được dập tắt (Sơn Tùng)
  6. 6. Động từ

    Vùi đi.

    • Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026