Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v. v.
- Dầu lạc.
- Dầu khuynh diệp.
- Dầu cá.
- Mỏ dầu.
-
2. Danh từ
Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026