Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.
- Đánh dấu một đoạn văn hay.
- Đặt một cái mốc làm dấu
-
2. Danh từ
Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin.
- Con dấu.
- Đóng dấu.
- Dấu của chủ tịch.
- Dấu của cơ quan.
- Xin dấu.
- Dấu bưu điện
-
3. Danh từ
Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó.
- Dấu mũ
-
4. Danh từ
Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau.
- Dấu huyền
-
5. Danh từ
Kí hiệu để chỉ các phép tính.
- Dấu cộng
-
6. Danh từ
Kí hiệu để chấm câu.
- Dấu nặng
-
7. Danh từ
Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.
-
8. Danh từ
Cái vết, cái hình còn lại.
- Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)
-
9. Động từ Từ cũ
Yêu.
- Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tục ngữ)..
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026