Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
- Dây bầu.
- Dây khoai.
- Rút dây động rừng. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
- Dây rút.
- Dây đàn.
- Dây điện.
-
3. Danh từ
Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
- Xếp hàng thành dây.
- Pháo dây.
-
4. Danh từ
Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
- Mua mấy dây bát.
-
5. Danh từ
Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.
- Dây thân ái.
-
6. Động từ
Dính bẩn.
- Quần áo dây mực.
-
7. Động từ
Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
- Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
-
8. Động từ
Lây bệnh.
- Gà dây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026