Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đặc biệt

Hán Việt: 特別

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.

    • Một vinh dự đặc biệt.
    • Ra số báo đặc biệt.
    • Trồng thêm màu, đặc biệt là sắn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026