Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 特徵
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.
- Hãy chỉ ra những đặc trưng của văn hoá Việt Nam?
-
2. Danh từ
Các thuộc tính riêng rẽ mà ta có thể xác định và đo đạc được khi quan sát một hiện tượng nào đó. Xem thêm đặc trưng trong nhận dạng mẫu tại Wikipedia.
-
3. Tính từ
Có tính chất nổi bật, khác biệt, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.
- Các nét đặc trưng của phố cổ Hà Nội đang dần bị xoá mất.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026